Kết quả vừa cập nhật

Dự toán tài chính sơ bộ

Biểu đồ này được dựng lại từ hồ sơ nhu cầu đã lưu và kịch bản vay hiện tại.

Mở ở trang mới
Khách hàng
Quý Khách
Điện năng tham chiếu
491 kWh
Tiền điện EVN hiện tại
1.500.135 VNĐ
Tỷ lệ ngày / đêm
50,0% / 50,0%
Phương án phân tích

Không lưu trữ

Sinh hoạt
Công suất phân tích
4 kWp
Tổng vốn
44.000.000
Hoàn vốn
4,2 năm
Công suất tự đề xuất 4 kWp
Dải đơn giá đang áp Từ 4 đến 5 kWp (11.000.000 VNĐ/kWp)
Sản lượng solar dự kiến 350 kWh/tháng
Tiền điện sau hệ thống 622.198 VNĐ/tháng
Tiết kiệm mỗi tháng 877.937 VNĐ (58,5%)
Tiết kiệm mỗi năm 10.535.244 VNĐ
Định nghĩa hoàn vốn Tổng vốn đầu tư / tổng tiền điện EVN tiết kiệm trong 1 năm = 44.000.000 / 10.535.244
Chi phí solar 44.000.000 VNĐ
Chi phí pin lưu trữ 0 VNĐ
Dung lượng pin sơ bộ 0,0 kWh
Điện đêm được pin bù 0 kWh/tháng
Vốn tự có / khoản vay 13.200.000 / 30.800.000 VNĐ
Trả góp / dòng tiền ròng 662.012 / 215.925 VNĐ/tháng

Kịch bản vay của phương án này

Kỳ hạn Trả góp Dòng tiền ròng
36 tháng 1.001.075 VNĐ -123.138 VNĐ/tháng
60 tháng 662.012 VNĐ 215.925 VNĐ/tháng
84 tháng 519.309 VNĐ 358.628 VNĐ/tháng
Phương án phân tích

Hybrid/Có lưu trữ

Sinh hoạt
Đang dùng cho tư vấn AI
Công suất phân tích
7 kWp
Tổng vốn
105.340.000
Hoàn vốn
5,9 năm
Công suất tự đề xuất 7 kWp
Dải đơn giá đang áp Lớn hơn 5 đến 10 kWp (10.000.000 VNĐ/kWp)
Sản lượng solar dự kiến 612 kWh/tháng
Tiền điện sau hệ thống 0 VNĐ/tháng
Tiết kiệm mỗi tháng 1.500.135 VNĐ (100,0%)
Tiết kiệm mỗi năm 18.001.620 VNĐ
Định nghĩa hoàn vốn Tổng vốn đầu tư / tổng tiền điện EVN tiết kiệm trong 1 năm = 105.340.000 / 18.001.620
Chi phí solar 70.000.000 VNĐ
Chi phí pin lưu trữ 35.340.000 VNĐ
Dung lượng pin sơ bộ 11,4 kWh
Điện đêm được pin bù 246 kWh/tháng
Vốn tự có / khoản vay 31.602.000 / 73.738.000 VNĐ
Trả góp / dòng tiền ròng 1.584.917 / -84.782 VNĐ/tháng

Kịch bản vay của phương án này

Kỳ hạn Trả góp Dòng tiền ròng
36 tháng 2.396.665 VNĐ -896.530 VNĐ/tháng
60 tháng 1.584.917 VNĐ -84.782 VNĐ/tháng
84 tháng 1.243.272 VNĐ 256.863 VNĐ/tháng
AI tư vấn vốn cho phương án đang chọn
Sau khi xem xong hai phương án phân tích ở trên, quý khách có thể tạo tư vấn AI chi tiết cho đúng bộ dữ liệu hiện tại. Hệ thống chỉ gọi AI mới khi dữ liệu phân tích đã thay đổi.
Mỗi lần gọi AI mới đều có thể phát sinh chi phí. Nếu dữ liệu chưa đổi, hệ thống sẽ dùng lại tư vấn đã có.

Diễn giải hóa đơn EVN tham chiếu

Bậc Khoảng kWh Đơn giá (VNĐ/kWh) Sản lượng Tiền theo bậc VAT Thành tiền
Bậc 1 0 - 50 1.984 50 kWh 99.200 VNĐ 7.936 VNĐ 107.136 VNĐ
Bậc 2 51 - 100 2.050 50 kWh 102.500 VNĐ 8.200 VNĐ 110.700 VNĐ
Bậc 3 101 - 200 2.380 100 kWh 238.000 VNĐ 19.040 VNĐ 257.040 VNĐ
Bậc 4 201 - 300 2.998 100 kWh 299.800 VNĐ 23.984 VNĐ 323.784 VNĐ
Bậc 5 301 - 400 3.350 100 kWh 335.000 VNĐ 26.800 VNĐ 361.800 VNĐ
Bậc 6 401+ 3.460 91 kWh 314.514 VNĐ 25.161 VNĐ 339.675 VNĐ
Tổng cộng 491 kWh 1.389.014 VNĐ 111.121 VNĐ 1.500.135 VNĐ
Dự toán này chưa có tư vấn AI khớp với bộ dữ liệu hiện tại. Quý khách có thể bấm Tạo tư vấn AI chi tiết ở khối AI tư vấn vốn phía trên để hệ thống sinh phần tư vấn bằng tiếng Việt cho riêng kịch bản này.